Dịch

sunnah

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Luật xuna (luật cổ truyền của các nước Hồi giáo)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(An example of) Muhammad's way of life, as recorded in the hadiths, especially when viewed as a model for Muslims to emulate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunnahDạng gốc (base form)
  2. sunnahsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpسُنَّةsunna“habit, custom”

Ví dụ

  • , .Shariah là tập hợp các luật lệ rộng lớn được biên soạn qua hơn một nghìn năm luật học Hồi giáo dựa trên kinh Koran và các bài bình luận, luật Sunnah hoặc Hadith.

Họ từ (word family)

cùng gốc sunnah

AI