Nghĩa chính
- Chan hòa ánh nắng, ngập nắngtính từIlluminated by sunlight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunlitDạng gốc (base form)
- more sunlitSo sánh hơn (comparative)
- most sunlitSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sunlit uplandsdanh từ | danh từ | Nơi chốn hoặc thời gian mong muốn của hạnh phúc và thịnh vượng |