Nghĩa chính
- Cháy nắngtính từHaving a sunburn or dark tan; having been burned by the sun's rays.
- Bị khô do tia nắngtính từDried out by the sun's rays.
- Chịu nhiệt độ cao và/hoặc ánh sáng mặt trờitính từSubject to the strong heat and/or light of the sun.
- Giống như vết cháy nắng có màutính từResembling a sunburn in color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunburntDạng gốc (base form)
- more sunburntSo sánh hơn (comparative)
- most sunburntSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sunburntVí dụ
- , , / :
- […] , […] , .
- […] […] , , .