Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
summerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có mùa hè
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a summer, or whose summer is considered lacking.
Nguồn gốc
(etymology)
summer
+
-less
Ví dụ
2007
was
something
of
a
summerless
year
in
the
UK
.
AI
1
Không có mùa hè
1
Không có mùa hè
1
Không có mùa hè