Dịch

sulpha

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc chứa sulphanilamidetính từkhông so sánh (not comparable)Of or containing sulphanilamide.
  2. Sunfamit ((cũng) sulpha drugs)danh từA sulphanilamide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sulphaDạng gốc (base form)
  2. sulphasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sulpha-tiền tốHợp chất lưu huỳnh
sulphamic aciddanh từAxit chính thức có nguồn gốc từ axit sulfuric bằng cách thay thế nhóm hydroxyl (-OH) bằng nhóm amino (-NH₂) - SO₂(OH)(NH₂)
sulpharsenic aciddanh từLoại axit sunfuric giả thuyết tương tự như axit arsenic, chỉ được biết đến ở dạng muối của nó
sulphate of copperdanh từĐồng sunfat
sulphantimonic aciddanh từSunfat giả định của antimon, tương tự như axit sunfurenic

AI