Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Moultrie, bang Illinois, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Moultrie County, Illinois, United States.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Sullivan, bang Indiana, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Sullivan County, Indiana, United States.
- Thị trấn thuộc quận Hancock, bang Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Hancock County, Maine, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Sullivandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| East Sullivandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Sullivan, Quận Cheshire, New Hampshire, Hoa Kỳ |
| North Sullivandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Sullivan, Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ |
| Sullivan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sullivan. Được đặt theo tên của Daniel Sullivan |
| O'Sullivan's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Quan sát cho thấy tất cả các tổ chức không rõ ràng là cánh hữu theo thời gian sẽ trở thành cánh tả |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Cheshire
- Thị trấn thuộc quận Cheshire, bang New Hampshire, Hoa Kỳ.A town in Cheshire County, New Hampshire, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sullivan- SullivanianLà thành viên của một nhóm trị liệu tâm lý không chính thống và gây tranh cãi ở Thành phố New York từ những năm 1960 đến những năm 1980, do Saul B. Newton lãnh đạo, thúc đẩy một phiên bản méo mó về quan điểm của bác sĩ tâm thần Harry Stack Sullivandanh từ, tính từ
- SullyLàm vấy bẩn, làm bẩnđộng từ, danh từ
- SulligentThành phố ở Quận Lamar, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêng
Ví dụ
- Peterik’s , , “ ” . […] wasn’t .