Dịch

Sullivan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
  2. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Moultrie, bang Illinois, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Moultrie County, Illinois, United States.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Sullivan, bang Indiana, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Sullivan County, Indiana, United States.
  4. Thị trấn thuộc quận Hancock, bang Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Hancock County, Maine, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SullivanDạng gốc (base form)
  2. SullivansSố nhiều (plural)
  3. SulDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

O'Sullivandanh từ riêngMột họ từ Ailen
East Sullivandanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Sullivan, Quận Cheshire, New Hampshire, Hoa Kỳ
North Sullivandanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Sullivan, Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ
Sullivan Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sullivan. Được đặt theo tên của Daniel Sullivan
O'Sullivan's lawdanh từ riêngQuan sát cho thấy tất cả các tổ chức không rõ ràng là cánh hữu theo thời gian sẽ trở thành cánh tả

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Cheshire
  1. Thị trấn thuộc quận Cheshire, bang New Hampshire, Hoa Kỳ.A town in Cheshire County, New Hampshire, United States.

AI