sugarman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công nhân sản xuất đườngdanh từA worker in sugar production.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sugarmanDạng gốc (base form)
- sugarmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sugarman syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn orofaciodigital lặn nhiễm sắc thể thường |
| Sugarman brachydactylydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sugarman syndrome |