Dịch

suck down

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Uống (hoặc hiếm hơn là ăn) tất cả mọi thứ một cách nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To drink (or, more rarely, eat) all of something quickly.
  2. Tiêu dùng một cách tham lam, đặc biệt là khi không xứng đángđộng từngoại động từ (transitive)To consume greedily, especially when undeservedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suck downNguyên thể (infinitive)
  2. sucks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sucked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sucking downPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đưa ra lời tán tỉnh
  1. ngoại động từ (transitive)To give fellatio to.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • !

AI