Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
successless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thất bại; không có kết quả
tính từ
Without success; unsuccessful.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
successless
successless
ly
Không thành công
trạng từ
successless
ness
Thiếu thành công
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
success
+
-less
Ví dụ
How
successless
that
expedient
has
been
in
regard
to
curing
me
of
my
passion
for
her
,
you
know
too
well
.
“
Belfield
fired
first
,
and
missed
;
the
Baronet
was
not
so
successless
.”
AI
1
Thất bại
1
Thất bại
1
Thất bại