Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suburbanite
danh từ
(noun)
US
/
s
ə
ˈ
b
ɝ.
b
ə
.
n
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Người ngoại ô
danh từ
Someone who lives in the suburbs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suburbanite
Dạng gốc
(base form)
suburbanite
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Don't
call
me
a
suburbanite
just
because
I
live
in
Oak
Grove
!
I
would
suggest
that
we
give
the
Brooklyn
Rapid
Transit
Company
a
chance
to
correct
the
existing
faults
before
condemning
the
scheme
.
A
SUBURBANITE
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
suburbian
Nguồn gốc
(etymology)
suburban
+
-ite
AI
1
Người ngoại ô
1
Người ngoại ô
1
Người ngoại ô