subtropical
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc vùng cận nhiệt đớitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the regions of the Earth further from the equator than the tropical regions.
- Mang đặc điểm cận nhiệt đớitính từkhông so sánh (not comparable)Having some characteristics of a tropical cyclone but also some characteristics of an extratropical cyclone.
- Cây cận nhiệt đớidanh từA subtropical plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subtropicalDạng gốc (base form)
- subtropicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subtropical cyclonedanh từ | danh từ | Hệ thống bão quay nhanh với một số đặc điểm của xoáy thuận nhiệt đới nhưng cũng lấy được một phần năng lượng từ các tương tác baroclinic |
| subtropical storm | Chưa có nghĩa | |
| subtropical depression | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc subtropicalVí dụ
- ’ Australia’s nature’s .Hành trình hàng năm của cá voi lưng gù từ Nam Cực đến các vùng nước cận nhiệt đới dọc theo bờ biển phía đông và phía tây Úc là một trong những cuộc di cư vĩ đại của tự nhiên.
- .Rừng ngập mặn chỉ phát triển ở các vĩ độ nhiệt đới và cận nhiệt đới gần xích đạo vì chúng không thể chịu được nhiệt độ đóng băng.
- .Sochi có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt độ hiếm khi xuống dưới mức đóng băng.