subsection
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiểu mục, mục nhỏdanh từA defined part of a section.
- Khoản, tiểu mụcdanh từA subpart of a legal document such as law.
- Tiểu chidanh từAn informal taxonomic category below section and above family.
- Chia tiểu mụcđộng từngoại động từ (transitive)To insert subsections (into some text, etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subsectionNguyên thể (infinitive)
- subsectionsSố nhiều (plural)
- subsectionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subsectioningPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phân đoạn
- A taxonomic rank below section and above species.
Ví dụ
- , . […]Đối với họ, việc chỉ là một kẻ cuồng web hay mọt máy tính vẫn chưa đủ. Văn hóa này có các tiểu mục riêng [...]
- , -- -- .Cuối cùng, thế bế tắc đã được giải quyết bằng một sự bổ sung nhỏ — nhưng đối với Đảng Quốc gia có ý nghĩa biểu tượng quan trọng — vào một trong các khoản khác của điều khoản ngôn ngữ.
Họ từ (word family)
cùng gốc subsectionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha