Dịch

subprocedure

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ tục tạo thành một phần của một thủ tục lớn hơndanh từA procedure forming part of a larger procedure.
  2. Thủ tục có thể được gọi bởi các thủ tục cấp cao hơn như một phần hoạt động của chúngdanh từA procedure that can be called by higher-level procedures as part of their operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subprocedureDạng gốc (base form)
  2. subproceduresSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( ) . attorney's […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI