Dịch

submachine

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cỗ máy tạo thành một phần của một cỗ máy lớn hơndanh từA machine forming part of a larger machine.
  2. Bộ phận của máy thật hoặc máy ảo hoạt động như một chiếc máy theo đúng nghĩa của nódanh từA part of a real or virtual machine which acts as a machine in its own right.
  3. Liên quan đến súng tiểu liêntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a submachine gun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. submachineDạng gốc (base form)
  2. submachinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

submachine gundanh từLoại súng máy tầm ngắn được mang theo như vũ khí cá nhân và sử dụng đạn súng lục
Thompson submachine gundanh từSúng tiểu liên Thompson

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . […]
  • .

AI