submachine
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cỗ máy tạo thành một phần của một cỗ máy lớn hơndanh từA machine forming part of a larger machine.
- Bộ phận của máy thật hoặc máy ảo hoạt động như một chiếc máy theo đúng nghĩa của nódanh từA part of a real or virtual machine which acts as a machine in its own right.
- Liên quan đến súng tiểu liêntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a submachine gun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- submachineDạng gốc (base form)
- submachinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| submachine gundanh từ | danh từ | Loại súng máy tầm ngắn được mang theo như vũ khí cá nhân và sử dụng đạn súng lục |
| Thompson submachine gundanh từ | danh từ | Súng tiểu liên Thompson |