suberic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bần; như bần, giống bầntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the layer of cells in trees just below the epidermis
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suberic aciddanh từ | danh từ | Một axit dicarboxylic béo, (CH₂)₆(COOH)₂, thu được từ nút chai; được sử dụng trong sản xuất nhựa |