suber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sube; (mô) bầndanh từkhông đếm được (uncountable)Cork, or the corresponding layer of woody tissue below the epidermis of a plant.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suberic aciddanh từ | danh từ | Một axit dicarboxylic béo, (CH₂)₆(COOH)₂, thu được từ nút chai; được sử dụng trong sản xuất nhựa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsūber
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc suberVí dụ
- . Cork-oak (Quercus ).