Nghĩa chính
- Tiểu bandanh từA committee formed by an existing committee, comprising a subset of its members.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subcommitteeDạng gốc (base form)
- subcommitteesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chair a subcommittee | Chủ trì một tiểu ban | |
| congressional subcommittee | Tiểu ban quốc hội | |
| form a subcommittee | Thành lập một tiểu ban | |
| senate subcommittee | Tiểu ban thượng viện | |
| subcommittee hearing | Phiên điều trần tiểu ban | |
| subcommittee meeting | Cuộc họp tiểu ban |
Họ từ (word family)
cùng gốc subcommitteeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ” . , .“Tất cả chúng ta đều biết rằng đây là lựa chọn tốt thứ hai,” Dân biểu Elissa Slotkin của Michigan, người chủ trì một trong các tiểu ban An ninh Nội địa dưới quyền Thompson, cho biết.
- , 1998.Để bạn nắm được thông tin, tiểu ban tiếp thị đang lên lịch một cuộc họp qua điện thoại nhằm xác định các mục tiêu và định hướng cho năm 1998.
- — .Người ta có thể dễ dàng gọi phần lớn thành viên tiểu ban năng lượng và điện lực là những kẻ ngốc nghếch — những kẻ mù tịt về khoa học đang lan truyền thông tin sai lệch do các công ty dầu mỏ và than đá dựng lên nhằm giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu toàn cầu.