Dịch

subatomic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hạ nguyên tử, dưới nguyên tửtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to particles that are constituents of the atom, or are smaller than an atom; such as proton, neutron, electron, etc.
  2. Nhỏ hơn nguyên tử hydrotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to something that is smaller in scale than the diameter of a hydrogen atom.

Cụm từ (phrase)

subatomic particledanh từHạt hạ phân tử, hạt hạ nguyên tử
subatomic particlesHạt hạ nguyên tử

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Kính hiển vi điện tử có thể phân giải chi tiết ở mức dưới nguyên tử.
  • . .Các vật thể thực ra cấu thành phần lớn từ không gian. Ngay cả các hạt hạ nguyên tử cũng trông giống không gian hơn là vật thể.
  • 20 .Cơ học lượng tử ra đời khi người ta phát hiện ra vào những năm đầu thế kỷ 20 rằng các hạt hạ nguyên tử có thể hành xử như sóng và sóng ánh sáng có thể hành xử như hạt.

AI