Nghĩa chính
- Thuộc hạ nguyên tử, dưới nguyên tửtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to particles that are constituents of the atom, or are smaller than an atom; such as proton, neutron, electron, etc.
- Nhỏ hơn nguyên tử hydrotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to something that is smaller in scale than the diameter of a hydrogen atom.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subatomic particledanh từ | danh từ | Hạt hạ phân tử, hạt hạ nguyên tử |
| subatomic particles | Hạt hạ nguyên tử |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc subatomicTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Kính hiển vi điện tử có thể phân giải chi tiết ở mức dưới nguyên tử.
- . .Các vật thể thực ra cấu thành phần lớn từ không gian. Ngay cả các hạt hạ nguyên tử cũng trông giống không gian hơn là vật thể.
- 20 .Cơ học lượng tử ra đời khi người ta phát hiện ra vào những năm đầu thế kỷ 20 rằng các hạt hạ nguyên tử có thể hành xử như sóng và sóng ánh sáng có thể hành xử như hạt.