Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
su
B1danh từ (noun)
Dạng gốc:xuXu
Nghĩa chính
- Dạng khác của xudanh từAlternative form of xu (“former Vietnamese currency”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mi casa, su casacụm từ | cụm từ | Cái gì của tôi là của bạn; một biểu hiện thân thiện của sự chia sẻ |
| Su-Bodanh từ riêng | danh từ riêng | Susan Boyle (ca sĩ người Anh) |
| Mat-Sudanh từ riêng | danh từ riêng | Chữ viết tắt âm tiết của Matanuska-Susitna: một thung lũng và khu vực địa lý ở trung nam Alaska, Hoa Kỳ |
| su'lukdanh từ | danh từ | Loại người Ả Rập lang thang tiền Hồi giáo, sống bên ngoài xã hội định cư và thường gắn liền với việc làm thơ |
| Kizil Sudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Kizilsu |
| war su gaidanh từ | danh từ | Ức gà chiên giòn tẩm bột hạnh nhân (thịt trắng) |
| su filindeudanh từ | danh từ | Loại mì ống của người Sardinia Barbagian được làm bằng cách kéo và gấp bột báng thành những sợi mỏng, xếp thành từng lớp và sấy khô để tạo thành những tấm giống như vải, được bẻ thành từng miếng và ăn trong nước dùng |
| Hoàng Su Phì | Hoàng Su Phì |
Họ từ (word family)
cùng gốc xuVí dụ
- 100 = 1 100 su = 1 đồng Việt Nam
- , .Nhà tôi, nhà của bạn.
- . .Ông Su không có ở nhà.