styloid
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giống như bút stylus hoặc búttính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a stylus or pen.
- Liên quan đến quá trình styloidtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the styloid process.
- Mỏm trâmdanh từEllipsis of styloid process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- styloidDạng gốc (base form)
- styloidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| styloid processdanh từ | danh từ | Gai nhọn nhô xuống và ra phía trước từ bề mặt dưới của xương thái dương ngay phía trước lỗ trâm chũm và bắt nguồn từ sụn của vòm họng thứ hai |
| styloid syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eagle syndrome |
| stylo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến một phong cách hoặc bút stylus |
| styl- | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc styloidNguồn gốc (etymology)
style or stylus-oid“-like, resembling”
Ví dụ
- ? . .