Dịch

styloid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giống như bút stylus hoặc búttính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a stylus or pen.
  2. Liên quan đến quá trình styloidtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the styloid process.
  3. Mỏm trâmdanh từEllipsis of styloid process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. styloidDạng gốc (base form)
  2. styloidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

styloid processdanh từGai nhọn nhô xuống và ra phía trước từ bề mặt dưới của xương thái dương ngay phía trước lỗ trâm chũm và bắt nguồn từ sụn của vòm họng thứ hai
styloid syndromedanh từĐồng nghĩa với Eagle syndrome
stylo-tiền tốLiên quan đến một phong cách hoặc bút stylus
styl-Chưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

style or stylus-oid“-like, resembling”

Ví dụ

  • ? . .

AI