Dịch

studied

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈstʌd.id/US/ˈstʌd.id/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tính toán, cân nhắc kỹ, gượng gạotính từPracticed; self-conscious; careful; not spontaneous.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của studyđộng từsimple past and past participle of study

Cụm từ (phrase)

studied eleganceVẻ thanh lịch chau chuốt
studied indifferenceSự thờ ơ có tính toán
studied nonchalanceSự thản nhiên có chủ ý
studied politenessSự lịch thiệp gượng gạo
studied silenceSự im lặng đầy toan tính

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Học rộng
  1. Học rộng, uyên bác, có học thứcQualified by, or versed in, study; learned.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , , .Anh ấy đọc to bức thư. Sophia lắng nghe với vẻ cố ý tỏ ra tự nhiên của một người mà ngay cả trong thời buổi này danh tước vẫn có sức quyến rũ ngầm.
  • , , , .Con hứa nếu sáng mai thức dậy là con gái, con sẽ bù đắp bằng cách sinh thật nhiều con trai, những đứa trẻ sẽ học rộng tài cao và ngoan đạo nhất.
  • .Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.

AI