Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có tính toán, cân nhắc kỹ, gượng gạotính từPracticed; self-conscious; careful; not spontaneous.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của studyđộng từsimple past and past participle of study
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| studied elegance | Vẻ thanh lịch chau chuốt | |
| studied indifference | Sự thờ ơ có tính toán | |
| studied nonchalance | Sự thản nhiên có chủ ý | |
| studied politeness | Sự lịch thiệp gượng gạo | |
| studied silence | Sự im lặng đầy toan tính |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Học rộng
- Học rộng, uyên bác, có học thứcQualified by, or versed in, study; learned.
Họ từ (word family)
cùng gốc studiedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Anh ấy đọc to bức thư. Sophia lắng nghe với vẻ cố ý tỏ ra tự nhiên của một người mà ngay cả trong thời buổi này danh tước vẫn có sức quyến rũ ngầm.
- , , , .Con hứa nếu sáng mai thức dậy là con gái, con sẽ bù đắp bằng cách sinh thật nhiều con trai, những đứa trẻ sẽ học rộng tài cao và ngoan đạo nhất.
- .Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.