Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
student of something
UK
/ˈ
s
t
u
.
d
n
̩
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
s
t
u
d
ə
n
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Người học về một chủ đề
Ví dụ
He
is
a
student
of
economics
.
Anh ấy là người nghiên cứu kinh tế.
Xuất hiện ở từ khác
student
kết hợp
người học về một chủ đề
AI
1
Người học về một chủ đề
1
Người học về một chủ đề
1
Người học về một chủ đề