Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ Scotland có nguồn gốc từ một nghề nghiệp, một biến thể của Stewart.danh từ riêngA Scottish surname originating as an occupation, a variant of Stewart.
- Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thành phố, quận lỵ của quận Martin, tiểu bang Floridadanh từ riêngA city, the county seat of Martin County, Florida.
- Thành phố thuộc các quận Adair và Guthrie, tiểu bang Iowadanh từ riêngA city in Lincoln Township, Adair County and Stuart Township, Guthrie County, Iowa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StuartDạng gốc (base form)
- StuartsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stuart Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Dubbo, miền trung New South Wales, Australia |
| Stuart Milldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
| Mount Stuartdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của thành phố Hobart, Tasmania, Australia |
| Stuarts Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kempsey, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| House of Stuart | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn và làng thuộc quận Holt
- Thị trấn và làng thuộc quận Holt, tiểu bang NebraskaA township and village therein, in Holt County, Nebraska.