Dịch

Stuart

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈstjuːət/US/ˈst(j)uɚt/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ Scotland có nguồn gốc từ một nghề nghiệp, một biến thể của Stewart.danh từ riêngA Scottish surname originating as an occupation, a variant of Stewart.
  2. Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thành phố, quận lỵ của quận Martin, tiểu bang Floridadanh từ riêngA city, the county seat of Martin County, Florida.
  4. Thành phố thuộc các quận Adair và Guthrie, tiểu bang Iowadanh từ riêngA city in Lincoln Township, Adair County and Stuart Township, Guthrie County, Iowa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StuartDạng gốc (base form)
  2. StuartsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Stuart Towndanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Dubbo, miền trung New South Wales, Australia
Stuart Milldanh từ riêngThị trấn ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia
Mount Stuartdanh từ riêngVùng ngoại ô của thành phố Hobart, Tasmania, Australia
Stuarts Pointdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kempsey, phía đông bắc New South Wales, Australia
House of StuartChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn và làng thuộc quận Holt
  1. Thị trấn và làng thuộc quận Holt, tiểu bang NebraskaA township and village therein, in Holt County, Nebraska.

Họ từ (word family)

cùng gốc Stuart

AI