Dịch

struma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết sưng tấy; một khối u hoặc bướu cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scrofulous swelling; a tumour or goitre.
  2. Scrofula.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. strumaDạng gốc (base form)
  2. strumae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. strumasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhstruma

Ví dụ

  • , , .

AI