Nghĩa chính
- Vết sưng tấy; một khối u hoặc bướu cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scrofulous swelling; a tumour or goitre.
- Scrofula.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- strumaDạng gốc (base form)
- strumae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- strumasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstruma
Họ từ (word family)
cùng gốc strumaVí dụ
- , , .