Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strongish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi khỏe, khá khỏe
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Quite strong.
Nguồn gốc
(etymology)
strong
+
-ish
Ví dụ
I
poured
a
cup
of
strongish
coffee
.
AI
1
Hơi khỏe
1
Hơi khỏe
1
Hơi khỏe