Dịch

strong suit

danh từ (noun)
UK/ˈstɹɒŋ ˈsuːt/US/ˈstɹɔŋ ˈsut/

Nghĩa chính

  1. Lĩnh vực hoặc nhiệm vụ mà một người có khả năng khá caodanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A field in which, or task at which, one is quite capable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strong suitDạng gốc (base form)
  2. strong suitsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI