Dịch

strong growth

UK/ˈstɹɒŋ ˈɡɹəʊθ/US/ˈstɹɔŋ ˈɡɹoʊθ/

Nghĩa chính

  1. Tăng trưởng mạnh

Ví dụ

  • .Năm ngoái, nước này ghi nhận tăng trưởng mạnh.

AI