Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strong growth
UK
/ˈ
s
t
ɹ
ɒ
ŋ
ˈ
ɡ
ɹ
əʊ
θ
/
US
/ˈ
s
t
ɹɔ
ŋ
ˈ
ɡ
ɹ
oʊ
θ
/
Nghĩa chính
1
Tăng trưởng mạnh
Ví dụ
The
country
recorded
strong
growth
last
year
.
Năm ngoái, nước này ghi nhận tăng trưởng mạnh.
Xuất hiện ở từ khác
growth
kết hợp
tăng trưởng mạnh
AI
1
Tăng trưởng mạnh
1
Tăng trưởng mạnh
1
Tăng trưởng mạnh