Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strong economy
UK
/ˈ
s
t
ɹ
ɒ
ŋ
ɪ
ˈ
k
ɒ
.
n
ə
.
m
i
/
US
/ˈ
s
t
ɹɔ
ŋ
i
ˈ
k
ɑ
.
n
ə
.
m
i
/
Nghĩa chính
1
Nền kinh tế vững mạnh
Ví dụ
A
strong
economy
creates
more
jobs
for
workers
.
Một nền kinh tế vững mạnh tạo ra nhiều việc làm hơn cho người lao động.
Xuất hiện ở từ khác
strong
kết hợp
nền kinh tế vững mạnh
AI
1
Nền kinh tế vững mạnh
1
Nền kinh tế vững mạnh
1
Nền kinh tế vững mạnh