Dịch

strong economy

UK/ˈstɹɒŋ ɪˈkɒ.nə.mi/US/ˈstɹɔŋ iˈkɑ.nə.mi/

Nghĩa chính

  1. Nền kinh tế vững mạnh

Ví dụ

  • .Một nền kinh tế vững mạnh tạo ra nhiều việc làm hơn cho người lao động.

AI