Dịch

stroganoff

danh từ (noun)
US/ˈstroʊɡənɔf/

Nghĩa chính

  1. Món thịt bê nấu với nước xốt kem chuadanh từA dish of sautéed pieces of beef (or a substitute) served in a sauce with sour cream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stroganoffDạng gốc (base form)
  2. stroganoffsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beef stroganoffdanh từĐồng nghĩa với stroganoff; được chế biến đặc biệt bằng cách sử dụng các khối thịt bò được tẩm bột nhẹ trong kem chua và sốt mù tạt

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápstroganoff
  2. từ tiếng NgaСтро́гановStróganov

AI