Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strip bar
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
ɹ
ɪ
p
ˈ
b
ɑ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Cơ sở giải trí có vũ nữ thoát y (thường là nữ)
danh từ
An entertainment establishment with (typically female) strippers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
strip bar
Dạng gốc
(base form)
strip bar
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
strip
+
bar
Ví dụ
At
the
strip
bar
Number
5
Orange
,
we
friends
often
drank
California
Coolers
.
AI
1
Cơ sở giải trí có vũ nữ thoát y (thường là nữ)
1
Cơ sở giải trí có vũ nữ thoát y (thường là nữ)
1
Cơ sở giải trí có vũ nữ thoát y (thường là nữ)