Dịch

stricten

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện hoặc trở nên nghiêm khắc; thắt chặtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become strict; tighten

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : “, ."
  • , , ; , , #0.001 ( 100 ); .

AI