Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stress someone out
UK
/ˈ
s
t
ɹɛ
s
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈa
w
t
/
US
/ˈ
s
t
ɹɛ
s
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
aʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Khiến ai căng thẳng hoặc kiệt sức
Ví dụ
Long
working
hours
can
stress
someone
out
.
Giờ làm việc dài có thể khiến người ta căng thẳng hoặc kiệt sức.
Xuất hiện ở từ khác
stress
kết hợp
khiến ai căng thẳng hoặc kiệt sức
AI
1
Khiến ai căng thẳng hoặc kiệt sức
1
Khiến ai căng thẳng hoặc kiệt sức
1
Khiến ai căng thẳng hoặc kiệt sức