Dịch

stress someone out

UK/ˈstɹɛs ˈsʌmwʌn ˈawt/US/ˈstɹɛs ˈsʌmˌwʌn ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Khiến ai căng thẳng hoặc kiệt sức

Ví dụ

  • .Giờ làm việc dài có thể khiến người ta căng thẳng hoặc kiệt sức.

AI