Dịch

stress management

UK/ˈstɹɛs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈstɹɛs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa chính

  1. Quản lý căng thẳng

Cụm từ (phrase)

critical incident stress managementdanh từHình thức ứng phó với khủng hoảng đồng đẳng và nhóm được sử dụng để ngăn ngừa chấn thương tâm lý như PTSD và trầm cảm ở những người ứng phó đầu tiên và quân nhân

AI