Nghĩa chính
- Quản lý căng thẳng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| critical incident stress managementdanh từ | danh từ | Hình thức ứng phó với khủng hoảng đồng đẳng và nhóm được sử dụng để ngăn ngừa chấn thương tâm lý như PTSD và trầm cảm ở những người ứng phó đầu tiên và quân nhân |
Xuất hiện ở từ khác
- stresskết hợpcách xử lý căng thẳng