Dịch

streetwalking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghề đi đường của người đi đường; mại dâm không gắn liền với một nhà chứa hoặc cơ sở cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of a streetwalker; prostitution that is not tied to a particular brothel or establishment.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 1900 […]

Ngôn ngữ khác

AI