streaked
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có vệt, có sọctính từBearing streaks.
- Bị vằn, bị lốm đốm vệttính từMarred with streaks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- streakedDạng gốc (base form)
- more streakedSo sánh hơn (comparative)
- most streakedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| streaked weeverdanh từ | danh từ | Các thành viên của loài Trachinus radiatus được tìm thấy ở Địa Trung Hải và phía đông Đại Tây Dương |
| streaked wren-babblerdanh từ | danh từ | Gypsophila brevicaudata, một loài chim đậu |
| streaked scrub warblerdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ nhỏ thuộc loài Scotocerca inquieta |
| streaked fantail warblerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zitting cisticola |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khó chịu
- Khó chịu, không khỏeuncomfortable; out of sorts.
Họ từ (word family)
cùng gốc streakedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ nhuộm tóc highlight chưa?
- .Một ngôi sao băng vạch một đường băng qua bầu trời.
- .Thiên thạch vạch một đường băng qua bầu trời.