Dịch

straw bail

danh từ (noun)
UK/ˈstɹɔː ˈbeɪl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bảo lãnh vô giá trị, được đưa ra bởi những người vô trách nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)Worthless bail, as given by irresponsible persons.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI