Nghĩa chính
- Thuộc tầng bình lưutính từOf, relating to, or occurring in the stratosphere (“the region of the uppermost atmosphere”).
- Cao ngất ngưởng, cực kỳ caotính từUnusually or unreasonably high; astronomical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stratosphericDạng gốc (base form)
- more stratosphericSo sánh hơn (comparative)
- most stratosphericSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polar stratospheric clouddanh từ | danh từ | Loại mây tương đối hiếm xuất hiện ở tầng bình lưu; các đám mây ở tầng bình lưu vùng cực thường giống như xà cừ khi chúng tỏa sáng với màu sắc sống động, được gọi là mống mắt |
| sudden stratospheric warmingdanh từ | danh từ | Hiện tượng thời tiết khi xoáy cực bị phá vỡ, khiến nhiệt độ ở tầng bình lưu tăng đột ngột từ 50 kelvin trở lên |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stratosphericVí dụ
- Saturn's Jupiter's, Saturn's . , .Nhiệt độ tầng bình lưu trong khí quyển Sao Thổ thường thấp hơn của Sao Mộc, điều có thể dự đoán được do Sao Thổ cách Mặt Trời xa hơn. Tuy nhiên, nhiệt độ tầng bình lưu của Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương lại khác biệt rõ rệt và đầy khó hiểu.
- .Khách sạn tính giá cao ngất ngưởng cho bữa sáng nấu đơn giản.
- . .Gió tầng bình lưu cũng có thể ảnh hưởng đến giao thông hàng không thương mại. Nhiều máy bay bay ở độ cao lớn để giảm tiêu thụ nhiên liệu.