Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stratifin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại protein được tìm thấy trong các tế bào biểu mô sừng hóa phân tầng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A protein found in stratified keratinizing epithelial cells.
Nguồn gốc
(etymology)
stratified
+
-in
AI
1
Loại protein được tìm thấy trong các tế bào biểu mô sừng hóa phân tầng
1
Loại protein được tìm thấy trong các tế bào biểu mô sừng hóa phân tầng
1
Loại protein được tìm thấy trong các tế bào biểu mô sừng hóa phân tầng