Dịch

stratified

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân tầng, có lớptính từkhông so sánh (not comparable)Arranged in a sequence of layers or strata.
  2. Phân tầng xã hộitính từkhông so sánh (not comparable)Of a society, having a class structure.

Cụm từ (phrase)

stratified columnar epitheliumdanh từCác lớp tế bào bí mật được tìm thấy trong tử cung, các bộ phận của hậu môn và mắt, niệu đạo nam và ống dẫn tinh và trong các bộ phận của hầu họng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phân tầng
  1. không so sánh (not comparable)Of a formula in New Foundations: such that there exists a kind of function from pieces of the formula's syntax to the natural numbers.

Ví dụ

  • .Các nhà địa chất đi những quãng đường xa để nghiên cứu các thành tạo đá phân tầng trong các công viên quốc gia.
  • 7.3 , .Dưới hệ thống chính quyền phân tầng ở quốc gia 7,3 triệu dân này, các cuộc bầu cử quốc hội không thể mang lại những thay đổi đáng kể.
  • đá phân tầng

AI