Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
straplessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không có dây đeo hoặc dây đai; một cách không dây đeo
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without a strap or straps; in a strapless manner.
Nguồn gốc
(etymology)
strapless
+
-ly
Ví dụ
Only
a
spreading
tree
,
with
nine
yokels
in
assorted
costumes
telling
cheeky
little
boys
to
get
out
of
the
light
;
with
two
or
three
pads
lying
rather
straplessly
about
;
and
with
one
good
bat
,
and
one
bad
one
,
and
an
old
,
despised
batting-glove
.
AI
1
Không có dây đeo hoặc dây đai
1
Không có dây đeo hoặc dây đai
1
Không có dây đeo hoặc dây đai