Dịch

straight supremacy

danh từ (noun)
US/ˈstɹeɪt səˈpɹɛməsi/

Nghĩa chính

  1. Hệ tư tưởng hoặc hệ thống cho rằng khuynh hướng tình dục thẳng thắn là ưu việt và đặc quyền cho những người thẳng tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)An ideology or system that holds that straight sexual orientation is superior and privileges straight people.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI