Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
store something for later
UK
/ˈ
s
t
ɔː
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
f
ə
ˈ
l
eɪ
.
t
ə
/
US
/ˈ
s
t
ɔɹ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
f
ɚ ˈ
l
eɪ
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Cất để dùng sau
Ví dụ
We
store
the
extra
chairs
for
later
.
Chúng tôi cất những ghế dư để dùng sau.
Xuất hiện ở từ khác
store
kết hợp
cất để dùng sau
AI
1
Cất để dùng sau
1
Cất để dùng sau
1
Cất để dùng sau