Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stop the fighting
UK
/ˈ
s
t
ɒ
p
ð
ə
ˈ
f
aɪ
.
t
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
s
t
ɑ
p
ð
ə
ˈ
f
aɪ
.
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Chấm dứt giao tranh
Ví dụ
Both
sides
agreed
to
stop
the
fighting
.
Hai bên đã đồng ý chấm dứt giao tranh.
Xuất hiện ở từ khác
fighting
kết hợp
chấm dứt giao tranh
AI
1
Chấm dứt giao tranh
1
Chấm dứt giao tranh
1
Chấm dứt giao tranh