Dịch

stop fighting

UK/ˈstɒp ˈfaɪ.tɪŋ/US/ˈstɑp ˈfaɪ.tɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thôi đánh nhau

Ví dụ

  • .Xin hãy ngừng đánh nhau.

AI