Dịch

stonework

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công trình bằng đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Constructions made of stone.
  2. Nghề chạm đádanh từkhông đếm được (uncountable)The skill of constructing with stone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoneworkDạng gốc (base form)
  2. stoneworksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ancient stoneworkCông trình đá cổ
fine stoneworkCông trình đá tinh xảo
intricate stoneworkĐồ đá chạm trổ tinh vi

Ví dụ

  • , […]Cổng có các cột trụ bằng đá mộc mạc, mỗi cột được đặt trên một chiếc bình phong cách Baroque lớn.
  • — — , . . .Du khách có thể thưởng ngoạn hoa dại và hoa hồng cùng với các công trình bằng đá tuyệt đẹp, đài phun nước và hồ bơi.
  • .Phần công trình bằng đá đang bắt đầu sụp đổ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

stone-work

  1. từ tiếng Anh trung đạistonewerk
  2. từ tiếng Anh cổstānweorc

AI