Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stone the enemy
UK
/ˈ
s
t
əʊ
n
ð
i
ˈɛ
n
ə
m
i
/
US
/ˈ
s
t
oʊ
n
ð
i
ˈɛ
n
ɪ
m
i
/
Nghĩa chính
1
Ném đá vào kẻ thù
Ví dụ
The
villagers
stone
the
enemy
during
the
raid
.
Dân làng ném đá vào kẻ thù trong cuộc tấn công.
Xuất hiện ở từ khác
stone
kết hợp
ném đá vào kẻ thù
AI
1
Ném đá vào kẻ thù
1
Ném đá vào kẻ thù
1
Ném đá vào kẻ thù