stompy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về phong cách nhảy dậm chân hoặc âm nhạc phù hợp với điệu nhảy đótính từOf a stomping style of dance, or music appropriate to such a dance.
- Giống hoặc đặc trưng của dậm chân; trông có vẻ hung hãn theo cách gợi ý đến việc dậm chântính từResembling or characteristic of stomping; aggressive-looking in a way that suggests stomping.
- Với dậm chântính từWith stomps.
- Dậm chân; làm dậm chântính từStomping; making stomps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- five-piece ’’ — , .
- , , , .
- , , .