Dịch

stompy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Về phong cách nhảy dậm chân hoặc âm nhạc phù hợp với điệu nhảy đótính từOf a stomping style of dance, or music appropriate to such a dance.
  2. Giống hoặc đặc trưng của dậm chân; trông có vẻ hung hãn theo cách gợi ý đến việc dậm chântính từResembling or characteristic of stomping; aggressive-looking in a way that suggests stomping.
  3. Với dậm chântính từWith stomps.
  4. Dậm chân; làm dậm chântính từStomping; making stomps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stompyDạng gốc (base form)
  2. stompierSo sánh hơn (comparative)
  3. stompiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • five-piece ’’ — , .
  • , , , .
  • , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc stompy

Nguồn gốc (etymology)

AI