Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cũ kỹ, lỗi thờitính từDull, old-fashioned.
- Có độ đặc sệt, bán rắn; nếp; nặng bụngtính từHaving a thick, semi-solid consistency; glutinous; heavy on the stomach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stodgyDạng gốc (base form)
- more stodgySo sánh hơn (comparative)
- stodgierSo sánh hơn (comparative)
- stodgiestSo sánh nhất (superlative)
- most stodgySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đặt lại với nhau tồi tệ
- Badly put together.
Họ từ (word family)
cùng gốc stodgyVí dụ
- ! ! ? .
- “. . . ! ! — ! , — .”
- .