stocktaking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động kiểm kê hàng hóa, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of taking an inventory of merchandise etc.
- Sự đánh giá lại một tình huống hoặc triển vọng của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the reappraisal of a situation or of one's prospects
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stocktakingDạng gốc (base form)
- stocktakingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)