Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stock falls
UK
/ˈ
s
t
ɒ
k
ˈ
f
ɔː
l
z
/
US
/ˈ
s
t
ɑ
k
ˈ
f
ɔ
l
z
/
Nghĩa chính
1
Uy tín giảm
Ví dụ
His
stock
fell
after
the
interview
.
Uy tín của ông ấy giảm sau buổi phỏng vấn.
Xuất hiện ở từ khác
stock
kết hợp
uy tín giảm
AI
1
Uy tín giảm
1
Uy tín giảm
1
Uy tín giảm